|
1. |
TCVN/JTC 1 |
Công nghệ thông tin |
GS, TS. Nguyễn Lãm |
Nguyên Phó cục trưởng Cục Khoa học Công nghệ và Môi trường – Bộ Quốc phòng |
|
2. |
TCVN/JTC1/1 |
Mã ký tự tiếng Việt |
TS. Nguyễn Chí Công |
Phó giám đốc, Trung tâm Vật liệu Quang điện tử |
|
3. |
TCVN/TC 01 |
Vấn đề chung về Tiêu chuẩn hoá |
Ths. Phó Đức Sơn |
Giám đốc, Trung tâm Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam |
|
4. |
TCVN/TC 4 |
Ổ lăn, ổ đỡ |
PGS, TS. Phạm Văn Hùng |
Trưởng khoa Cơ khí - Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
|
5. |
TCVN/TC 5 |
Phụ tùng đường ống bằng kim loại |
PGS.TS Hà Văn Vui |
Nguyên Trưởng phòng Khoa học - Viện nghiên cứu cơ khí - Bộ Công Thương |
|
6. |
TCVN/TC 6 |
Giấy, các tông và bột giấy |
TS. Đào Sĩ Sành |
Viện trưởng Viện Công nghiệp giấy và xenlulô |
|
7. |
TCVN/TC 8 |
Đóng tàu và công trình biển |
KS. Nguyễn Văn Ban |
Nguyên Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam |
|
8. |
TCVN/TC 10 |
Bản vẽ kỹ thuật |
TS. Đào Duy Trung |
Phó phòng Kinh tế và Khoa học công nghệ - Viện nghiên cứu cơ khí - Bộ Công Thương |
|
9. |
TCVN/TC 11 |
Nồi hơi và bình chịu áp lực |
PGS.TS Trương Duy Nghĩa |
Tổng thư ký - Hội Nhiệt Việt Nam |
|
10. |
TCVN/TC 12 |
Đại lượng và đơn vị đo lường |
TS. Trần Bảo |
Tổng thư ký, Hội Đo lường Việt Nam |
|
11. |
TCVN/TC 17 |
Thép |
TS Nguyễn Văn Sưa |
Viện trưởng Viện luyện kim đen - Bộ Công Thương |
|
12. |
TCVN/TC 21 |
Thiết bị phòng cháy chữa cháy |
ThS. Nguyễn Văn Tươi |
Phó cục trưởng – Cục Cảnh sát PCCC – Bộ Công An |
|
13. |
TCVN/TC22 |
Phương tiện giao thông đường bộ |
TS Đỗ Hữu Đức |
Phó cục trưởng, Cục Đăng Kiểm Việt Nam |
|
14. |
TCVN/TC 23 |
Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp |
PGS,TS. Trần Mạnh Hùng |
Trưởng phòng, Viện cơ điện Nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch |
|
15. |
|